đồng cỏ

đồng cỏ

Trên đồng cỏ, những con ngựa đang gặm cỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất rộng cỏ mọc tự nhiên: "đồng cỏ" chỉ một khu vực đất đai rộng lớn, nơi cỏ mọc um tùm thường được dùng để chăn thả gia súc hoặc làm nơi sinh sống của các loài động vật hoang dã.
    • Bãi cỏ: "đồng cỏ" cũng có thể hiểu một bãi cỏ lớn, thường xuất hiện trong các cảnh quan thiên nhiên hoặc nông thôn.
dụ sử dụng
  • (Các con đang ăn cỏvùng đất rộng cỏ mọc tự nhiên.)
  • (Vùng đất cỏ rộng lớn kéo dài đến tận đường chân trời.)
  • (Vào buổi chiều, trẻ em thường chạy nhảy chơi đùa trên bãi cỏ rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng cỏ chăn thả": vùng đất cỏ được dùng riêng cho việc chăn nuôi gia súc.

    • Người nông dân dẫn đàn cừu ra đồng cỏ chăn thả. (Người nông dân đưa đàn cừu đến vùng cỏ dành cho chăn nuôi.)
  • "đồng cỏ hoang": vùng đất cỏ không được canh tác hoặc chăm sóc.

    • Đồng cỏ hoang mọc đầy lau sậy cây bụi. (Vùng đất cỏ không được chăm sóc mọc đầy lau sậy cây bụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cỏ (danh từ): loại cây thân mềm, mọc thấp, thường hẹp, dùng làm thức ăn cho gia súc.

    • Cỏ mọc xanh tốt sau cơn mưa. (Cỏ trở nên xanh tốt sau trận mưa.)
  • Đồng (danh từ): vùng đất rộng, bằng phẳng, thường dùng để trồng trọt hoặc chăn thả.

    • Cánh đồng lúa chín vàng. (Vùng đất rộng trồng lúa đã chín vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bãi cỏ: khu vực đất cỏ mọc, thường nhỏ hơn đồng cỏ.
  • Thảo nguyên: vùng đất rộng lớn, bằng phẳng, cỏ mọc tự nhiên, thường thấyvùng ôn đới.
  • Đồng ruộng: vùng đất rộng dùng cho nông nghiệp, nhưng có thể bao gồm cả cỏ cây trồng.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng cỏ bao la: miêu tả một vùng đất cỏ rộng lớn, vô tận.
    • Đồng cỏ bao la trải dài trước mắt như một tấm thảm xanh. (Vùng đất cỏ rộng lớn hiện ra trước mắt giống như một tấm thảm màu xanh.)